Mấy giờ tại Tambura, Nam Sudan?
Thứ Ba, ngày 20 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 05:55 ↓ 17:54 (11 h 58 m)
Múi giờ
Giờ Trung Phi
Chênh lệch UTC
UTC+2:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
CAT
Bình minh
05:55:35
Hoàng hôn
17:54:16
Day Length
11 h 58 m
Population
9,500
Latitude
5.6° N
Longitude
27.4667° E
Coordinates
5.6° N, 27.4667° E
Time difference from Tambura
| Los Angeles | − 9 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 7 giờ |
| Thành phố New York | − 6 giờ |
| Toronto | − 6 giờ |
| São Paulo | − 5 giờ |
| Luân Đôn | − 1 giờ |
| Lagos | − 1 giờ |
| Paris | 0 |
| Johannesburg | 0 |
| Zürich | 0 |
| Cairo | + 1 giờ |
| Istanbul | + 1 giờ |
| Mát-xcơ-va | + 1 giờ |
| Dubai | + 2 giờ |
| Mumbai | + 3 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 6 giờ |
| Singapore | + 6 giờ |
| Thượng Hải | + 6 giờ |
| Tokyo | + 7 giờ |
| Sydney | + 9 giờ |
Gio dia phuong tai Tambura, Nam Sudan
Tambura, Nam Sudan dung mui gio Giờ Trung Phi (UTCUTC+2:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Nam Sudan.
Các thành phố khác tại Nam Sudan
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Tambura?
Giờ địa phương hiện tại tại Tambura, Nam Sudan là 03:51:37 vào Thứ Ba, ngày 20 tháng 10 năm 2026.
Tambura thuộc múi giờ nào?
Tambura sử dụng múi giờ Giờ Trung Phi (UTC+2:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Tambura là bao nhiêu?
Tambura chênh UTC+2:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Tambura?
Tambura is located at 5.6° N, 27.4667° E (latitude 5.6° N, longitude 27.4667° E).