Mấy giờ tại Yirol, Nam Sudan?
Thứ Ba, ngày 20 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 05:44 ↓ 17:41 (11 h 57 m)
Múi giờ
Giờ Trung Phi
Chênh lệch UTC
UTC+2:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
CAT
Bình minh
05:44:09
Hoàng hôn
17:41:27
Day Length
11 h 57 m
Population
11,650
Latitude
6.5525° N
Longitude
30.4981° E
Coordinates
6.5525° N, 30.4981° E
Time difference from Yirol
| Los Angeles | − 9 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 7 giờ |
| Thành phố New York | − 6 giờ |
| Toronto | − 6 giờ |
| São Paulo | − 5 giờ |
| Luân Đôn | − 1 giờ |
| Lagos | − 1 giờ |
| Paris | 0 |
| Johannesburg | 0 |
| Zürich | 0 |
| Cairo | + 1 giờ |
| Istanbul | + 1 giờ |
| Mát-xcơ-va | + 1 giờ |
| Dubai | + 2 giờ |
| Mumbai | + 3 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 6 giờ |
| Singapore | + 6 giờ |
| Thượng Hải | + 6 giờ |
| Tokyo | + 7 giờ |
| Sydney | + 9 giờ |
Gio dia phuong tai Yirol, Nam Sudan
Yirol, Nam Sudan dung mui gio Giờ Trung Phi (UTCUTC+2:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Nam Sudan.
Các thành phố khác tại Nam Sudan
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Yirol?
Giờ địa phương hiện tại tại Yirol, Nam Sudan là 03:47:39 vào Thứ Ba, ngày 20 tháng 10 năm 2026.
Yirol thuộc múi giờ nào?
Yirol sử dụng múi giờ Giờ Trung Phi (UTC+2:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Yirol là bao nhiêu?
Yirol chênh UTC+2:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Yirol?
Yirol is located at 6.5525° N, 30.4981° E (latitude 6.5525° N, longitude 30.4981° E).