Mấy giờ tại Tarime, Tanzania?
Thứ Ba, ngày 27 tháng 10 năm 2026
Sun: ↑ 06:21 ↓ 18:31 (12 h 9 m)
Múi giờ
Giờ Đông Phi
Chênh lệch UTC
UTC+3:00
Trạng thái DST
Không hoạt động
Viết tắt
EAT
Bình minh
06:21:40
Hoàng hôn
18:31:08
Day Length
12 h 9 m
Population
133,043
Latitude
1.35° S
Longitude
34.3667° E
Coordinates
1.35° S, 34.3667° E
Time difference from Tarime
| Los Angeles | − 10 giờ |
|---|---|
| Chicago | − 8 giờ |
| Thành phố New York | − 7 giờ |
| Toronto | − 7 giờ |
| São Paulo | − 6 giờ |
| Luân Đôn | − 3 giờ |
| Paris | − 2 giờ |
| Zürich | − 2 giờ |
| Lagos | − 2 giờ |
| Johannesburg | − 1 giờ |
| Cairo | 0 |
| Istanbul | 0 |
| Mát-xcơ-va | 0 |
| Dubai | + 1 giờ |
| Mumbai | + 2 giờ 30 phút |
| Hồng Kông | + 5 giờ |
| Singapore | + 5 giờ |
| Thượng Hải | + 5 giờ |
| Tokyo | + 6 giờ |
| Sydney | + 8 giờ |
Gio dia phuong tai Tarime, Tanzania
Tarime, Tanzania dung mui gio Giờ Đông Phi (UTCUTC+3:00). Trang nay hien thi gio va ngay dia phuong, do dai ban ngay va so sanh voi noi khac o Tanzania.
Các thành phố khác tại Tanzania
Câu hỏi thường gặp
Mấy giờ tại Tarime?
Giờ địa phương hiện tại tại Tarime, Tanzania là 20:58:42 vào Thứ Ba, ngày 27 tháng 10 năm 2026.
Tarime thuộc múi giờ nào?
Tarime sử dụng múi giờ Giờ Đông Phi (UTC+3:00). Không hoạt động.
Chênh lệch UTC của Tarime là bao nhiêu?
Tarime chênh UTC+3:00 so với Giờ Phối hợp Quốc tế (UTC).
What are the coordinates of Tarime?
Tarime is located at 1.35° S, 34.3667° E (latitude 1.35° S, longitude 34.3667° E).